BẢNG GIÁ CƯỚC INTERNET WIFI VNPT
* Ngoại Thành: Bao gồm huyện Tp.HCM, Bình Dương, Vũng Tàu, các Tỉnh.
* Nội Thành: Bao gồm Quận Tp.HCM.
| Tên Gói | Băng Thông | Ngoại Thành | Nội Thành |
|---|---|---|---|
| Home 1 | 300Mb | 190.000 | 235.000 |
| Home 2 | 500Mb | 235.000 | 260.000 |
| Home 3 | 1000Mb | 290.000 | 320.000 |
| GÓI CƯỚC CÓ MESH | |||
| Home 1 | 300Mb | 215.000 | 255.000 |
| Home 2 | 500Mb | 240.000 | 265.000 |
| Home 3 | 1000Mb | 310.000 | 340.000 |
* Mesh là biết bị modem phụ hỗ trợ bắt sóng wifi xa hơn (không cần đi dây lane).
![]()
Khuyến mãi khi Lắp Internet Wifi Cáp quang VNPT:
- Hỗ trợ trả từng tháng, trả trước 3 tháng.
- Đóng cước 06 tháng được Miễn phí Modem WiFi 6.
- Đóng cước 12 tháng được Tặng 01 tháng sử dụng. Miễn phí Modem WiFi 6.
- Phí hoà mạng theo quy định chung hiện hành là 300K.
- Khách hàng có nhu cầu lắp thêm WiFi Mesh 6 thêm 30.000VNĐ/ Tháng.
- Riêng gói HOME 3 chạy trên hạ tầng XGSPON.
BẢNG GIÁ WIFI VNPT + TRUYỀN HÌNH MYTV
Dưới đây là gói cước combo gồm internet cáp quang và truyền hình HD với hơn 178 Kênh truyền hình đặc sắc. Quý khách có thể lựa chọn dịch vụ xem truyền hình bằng Setop BOX hoặc cài App MyTV trên các SmartTV.
| Tên Gói | Băng Thông | Ngoại Thành | Nội Thành |
|---|---|---|---|
| GÓI SỬ DỤNG TIVI APP | |||
| Home TV1 | 300Mb | 200.000 | 240.000 |
| Home TV2 | 500Mb | 260.000 | 330.000 |
| Home TV3 | 1000Mb | 330.000 | 370.000 |
| GÓI SỬ DỤNG ĐẦU THU 4K | |||
| Home TV1 | 300Mb | 222.000 | 262.000 |
| Home TV2 | 500Mb | 282.000 | 322.000 |
| Home TV3 | 1000Mb | 352.000 | 392.000 |
BẢNG GIÁ LẮP MẠNG WIFI KẾT HỢP CAMERA VNPT
Các gói cước Lắp WIFI VNPT + Truyền hình được phân chia giá và thông tin gói di động cụ thể. Các gói cước này đều được miễn phí thiết bị Camera quan sát.
BẢNG GIÁ LẮP MẠNG WIFI VNPT KẾT HỢP DI ĐỘNG 4G
Các gói cước Lắp WIFI VNPT + Di Động được phân chia giá và thông tin gói di động cụ thể. Các gói cước này phần di động sẽ được sử dụng trên chính Sim Vinaphone của khách hàng hoặc khách hàng được cấp sim mới.
BẢNG GIÁ LẮP MẠNG WIFI VNPT CHUYÊN LIVE STREAM – FIBER M
Các gói cước Lắp Mạng VNPT đường truyền Cáp Quang chuyên cho Live Stream có ưu thế về đa phiên chạy trên 1 đường truyền giúp tín hiệu ổn định và mượt mà trong khi Live.
| Tên Gói | Tốc Độ Trong Nước/Phiên | Giá Cước |
|---|---|---|
| Fiber M1 | 80Mb/5 Phiên | 286.000 |
| Fiber M2 | 80Mb/15 Phiên | 786.000 |
| Fiber M3 | 60Mb/32 Phiên | 1.286.000 |
BẢNG GIÁ CƯỚC WIFI CHO DOANH NGHIỆP – KHÔNG CÓ BĂNG THÔNG QUỐC TẾ TỐI THIỂU
Các gói Internet Cáp Quang Doanh Nghiệp có Giá cố định trên Toàn Quốc. Các gói này thường tích hợp IP Tĩnh giúp cho Doanh nghiệp vận hành hiệu quả hơn. Dưới đây là bảng giá Lắp mạng Cáp Quang VNPT Doanh Nghiệp không có băng thông quốc tế tối thiểu.
| Tên Gói | Tốc Độ Trong Nước/Quốc Tế | Giá Cước |
|---|---|---|
| FiberIoT1 | 100Mbps/ 3Mbps | 165.000 |
| FiberIoT2 | 200Mbps/ 3Mbps | 220.000 |
| FiberXtra1 | 300Mbps/ 15Mbps | 286.000 |
| FiberXtra2 | 400Mbps/ 20Mbps | 550.000 |
| FiberXtra3 | 600Mbps/ 24Mbps | 1.760.000 |
| FiberXtra4 | 800Mbps/ 30Mbps | 5.500.000 |
| FiberXtra5 | 1000Mbps/ 35Mbps | 8.800.000 |
| FiberXtra6 | 2000Mbps/ 50Mbps | 16.500.000 |
BẢNG GIÁ CƯỚC WIFI CHO DOANH NGHIỆP – CÓ BĂNG THÔNG QUỐC TẾ TỐI THIỂU
Các gói Internet Cáp Quang Doanh Nghiệp có Giá cố định trên Toàn Quốc. Các gói này thường tích hợp IP Tĩnh giúp cho Doanh nghiệp vận hành hiệu quả hơn. Dưới đây là bảng giá Lắp mạng Cáp Quang VNPT Doanh Nghiệp có băng thông quốc tế tối thiểu.
| Tên Gói | Tốc Độ Trong Nước/Quốc Tế Tối Thiểu | Loại IP | Giá Cước |
|---|---|---|---|
| FiberEco1 | 150Mbps / 3Mbps | IP Động | 352.000 |
| FiberEco2 | 250Mbps / 4Mbps | IP Động | 418.000 |
| FiberEco3 | 300Mbps / 6Mbps | IP Tĩnh | 858.000 |
| FiberEco4 | 400Mbps / 8Mbps | IP Tĩnh | 1.100.000 |
| Fiber4 | 400Mbps / 12Mbps | IP Tĩnh | 2.200.000 |
| FiberEco5 | 500Mbps / 16Mbps | IP Tĩnh | 3.520.000 |
| Fiber5 | 500Mbps / 24Mbps | IP Tĩnh | 5.500.000 |
| Fiber6 | 500Mbps / 32Mbps | IP Tĩnh | 9.900.000 |
| FiberVip6 | 500Mbps / 45Mbps | IP Tĩnh | 13.200.000 |
| Fiber7 | 800Mbps / 55Mbps | IP Tĩnh | 17.600.000 |
| FiberVip7 | 800Mbps / 65Mbps | IP Tĩnh | 22.000.000 |
| Fiber8 | 1000Mbps / 80Mbps | IP Tĩnh | 16.500.000 |
| FiberVip8 | 1000Mbps / 100Mbps | 1IP Tĩnh | 33.000.000 |
| FiberVip9 | 2000Mbps / 200Mbps | IP Tĩnh | 60.500.000 |
GIẢI ĐÁP NHANH VỀ MẠNG INTERNET WIFI VNPT
Sau khi đăng ký, bạn cần chuẩn bị ảnh CCCD chụp 2 mặt gửi qua Zalo và cung cấp địa chỉ chi tiết (số nhà + ngõ + tên đường + phường/xã + quận/huyện). Nếu gọi trước 10h sáng, kỹ thuật viên có thể khảo sát chiều cùng ngày và lắp đặt vào sáng hôm sau. Tại các khu vực đã có sẵn hạ tầng như chung cư cao tầng hoặc tòa văn phòng, thời gian có thể rút xuống còn 6–8 giờ.
Khi lắp mạng VNPT, khách hàng được miễn phí lắp đặt và miễn phí trọn bộ thiết bị modem WiFi 4 cổng. Các gói cước được thiết kế linh hoạt, bắt đầu chỉ từ 190.000đ/tháng.
Tất cả các gói cước đều có tốc độ tối thiểu 1 Gbps (1.000 Mbps). Với gia đình có nhà nhiều tầng hoặc căn hộ lớn, có thể chọn các gói Mesh WiFi để tăng vùng phủ sóng, xuyên tường tốt hơn, phù hợp với nhà từ 3 tầng hoặc căn hộ 2–3 phòng ngủ trở lên.
WiFi 6 (chuẩn 802.11ax) là thế hệ mạng không dây mới, giải quyết triệt để tình trạng mạng chậm, lag hay rớt kết nối. Khi đăng ký mạng VNPT năm 2026, khách hàng được trang bị dòng modem thế hệ mới này.
Công nghệ Mesh WiFi giúp phủ sóng toàn ngôi nhà dễ dàng hơn, với nhiều ưu điểm so với chia WiFi truyền thống. Kết nối của các thiết bị như điện thoại, laptop, máy tính bảng luôn được liền mạch và mượt mà khi di chuyển trong cùng một khu vực.
Tài khoản My VNPT được tạo tự động sau khi lắp đặt, cho phép xem hóa đơn, đổi mật khẩu WiFi và gia hạn dịch vụ. Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 qua hotline 18001166 hoặc ứng dụng My VNPT.
Khách hàng có thể đăng ký thêm dịch vụ Truyền hình MYTV chỉ với mức phụ thu 40.000đ/tháng, kèm theo đầu thu MYTV Box 4K. Đối với khách hàng cam kết 12 tháng trong năm 2026, còn được tặng thêm 3 tháng MYTV App Đẳng Cấp miễn phí, bao gồm Cúp C1, K+, VTVcab Premium và HBO GO.
LẮP ĐẶT WIFI VNPT HẾT BAO NHIÊU TIỀN?
Nếu như cách đây khoảng 10 năm thì khách hàng có thể khá quen với khái niệm sử dụng theo dung lượng, sử dụng bao nhiêu tính phí bấy nhiêu. Nhưng hiện nay nó đã không còn tồn tại do nhiều vấn đề về tốc độ cũng như cách tính phí, dẫn đến khách hàng không nắm rõ dung lượng mình sử dụng, giá cước thay đổi liên tục gây mất niềm tin nơi khách hàng. Do đó, hiện tại các gói cước của VNPT đều là trọn gói và được truy cập mạng tốc độ cao suốt quá trình sử dụng chỉ với mức giá theo gói cước đăng ký.
Còn về mức giá trọn gói khi đăng ký lắp đặt WIFI VNPT ban đầu bao gồm:
Phí hòa mạng: Phí hòa mạng mặc định theo quy định chung của BTT&TT là 300.000 VNĐ cho khách hàng đăng ký mới. Phí này bao gồm toàn bộ chi phí kể cả modem wifi.
Phí trả trước: VNPT có 3 hình thức trả trước cho khách hàng đăng ký mới bao gồm trả trước 3 tháng, 6 tháng và 12 tháng tặng 1 tháng.
Công thức tính chi phí trọn gói khi lắp đặt mạng VNPT: Phí hòa mạng + Phí trả trước = Tổng chi phí trọn gói lắp mạng VNPT.

